刻鵠類鶩

kè hú lèi wù khắc hộc loại vụ

Hán Việt: khắc hộc loại vụ · Pinyin: kè hú lèi wù

Tổng quan

muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ) | thất bại hoàn toàn khi cố bắt chước điều gì đó | đạt kết quả tạm được dù không hoàn hảo

Cấu tạo: (khắc) + (hộc) + (loại) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ) | thất bại hoàn toàn khi cố bắt chước điều gì đó | đạt kết quả tạm được dù không hoàn hảo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻:刻画;鹄:天鹅;类:似,象;鹜:鸭子。画天鹅不成,仍有些象鸭子。比喻模仿的虽然不逼真,但还相似。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"刻鹄成鹜"。 2.比喻仿效虽不逼真,但还相似。 3.比喻仿效失真,适得其反。
  • Tân Hoa Tự Điển 刻刻画;鹄天鹅;类似,象;鹜鸭子。画天鹅不成,仍有些象鸭子。比喻模仿的虽然不逼真,但还相似。

Eng

  • CC-CEDICT to aim to carve a swan and get a semblance of a duck (idiom)|to fail utterly in trying to copy something|to get a reasonably good, if not perfect, result
  • Cihui to aim to carve a swan and get a semblance of a duck (idiom); to fail utterly in trying to copy something; to get a reasonably good, if not perfect, result