削下的皮
tước hạ đích bì
Hán Việt: tước hạ đích bì
Tổng quan
việc gọt, việc cắt, việc xén, việc đẽo bớt, (số nhiều) vỏ, vụn xén ra, mấu gọt ra
Nghĩa
Việt
- Cihui việc gọt, việc cắt, việc xén, việc đẽo bớt, (số nhiều) vỏ, vụn xén ra, mấu gọt ra