削趾適履

xuē zhǐ shì lǚ tước chỉ thích lí

Hán Việt: tước chỉ thích lí · Pinyin: xuē zhǐ shì lǚ

Tổng quan

Cấu tạo: (tước) + (chỉ) + (thích) + (lí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 适:适应;履:鞋。因为鞋小脚大,就把脚削去一块来凑和鞋的大小。比喻不合理的牵就凑合或不顾具体条件,生搬硬套。

Eng

  • Cihui 削趾適履 uēzhǐshìlǚ f.e. impractical solution of a problem