克期取证

khắc kì thủ chứng

Hán Việt: khắc kì thủ chứng

Tổng quan

KHẮC KỲ THỦ CHỨNG Thành ngữ. Khắc kỳ tức là hạn định ngày giờ. Nguyên câu nghĩa là hạn định thời gian tu hành biện đạo để mong được Phật quả. Như Kinh Viên Giác ghi: 即建道場,當立期限,若立長期為百二十日,中期為百日,下期為八十日,安置淨居。 Nếu kiến lập đạo tràng, phải lập kỳ hạn, nếu là kỳ hạn dài thì 120 ngày, nếu là kỳ hạn vừa thì 100 ngày, an trí tịnh cư. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di.

Cấu tạo: (khắc) + (kì) + (thủ) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHẮC KỲ THỦ CHỨNG Thành ngữ. Khắc kỳ tức là hạn định ngày giờ. Nguyên câu nghĩa là hạn định thời gian tu hành biện đạo để mong được Phật quả. Như Kinh Viên Giác ghi: 即建道場,當立期限,若立長期為百二十日,中期為百日,下期為八十日,安置淨居。 Nếu kiến lập đạo tràng, phải lập kỳ hạn, nếu là kỳ hạn dài thì 120 ngày, nế…