前仰後合

qián yǎng hòu hé tiền ngưỡng hậu hợp

Hán Việt: tiền ngưỡng hậu hợp · Pinyin: qián yǎng hòu hé

Tổng quan

lắc lư tới lui | đung đưa qua lại

Cấu tạo: (tiền) + (ngưỡng) + (hậu) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắc lư tới lui | đung đưa qua lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體前後晃動。多用以形容大笑、酒醉、困倦時站立不穩的樣子。《紅樓夢》第四一回:「不承望身不由己,前仰後合的,朦朦兩眼,一歪身就睡熟在床上。」《文明小史》第五九回:「話沒有說完,在座一齊笑起來,鄒紹衍和沖天礮更是笑得前仰後合。」也作「後合前仰」、「後仰前合」、「前合後仰」。

Eng

  • CC-CEDICT to sway to and fro|to rock back and forth
  • Cihui 前仰后合 iányǎnghòuhé f.e. rock back and forth (with laughter) | Dàjiā ¹xiào ³de ∼. Evenyone rocked back and forth with laughter.