前俯後仰
tiền phủ hậu ngưỡng
Hán Việt: tiền phủ hậu ngưỡng · Pinyin: qián fǔ hòu yǎng
Tổng quan
đung đưa người về phía trước và phía sau | bị co giật (vì cười, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui đung đưa người về phía trước và phía sau | bị co giật (vì cười, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身體向前彎下,向後仰起。如:「這個笑話實在是太有趣了,笑得大家前俯後仰,東倒西歪。」
Eng
- CC-CEDICT to rock one's body backward and forward|to be convulsed (with laughter etc)
- Cihui to rock one's body backward and forward; to be convulsed (with laughter etc)