前倨後恭
tiền cứ hậu cung
Hán Việt: tiền cứ hậu cung · Pinyin: qián jù hòu gōng
Tổng quan
từ kiêu ngạo chuyển sang kính cẩn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui từ kiêu ngạo chuyển sang kính cẩn (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倨:傲慢;恭:恭敬。以前傲慢,后来恭敬。形容对人的态度改变。
- Tân Hoa Tự Điển 1.先傲慢而后恭敬。语出《史记.苏秦列传》"苏秦笑谓其嫂曰'何前倨而后恭也?'"
- Tân Hoa Tự Điển 倨傲慢;恭恭敬。以前傲慢,后来恭敬。形容对人的态度改变。
Eng
- CC-CEDICT to switch from arrogance to deference (idiom)
- Cihui 前倨後恭 iánjùhòugōng f.e. go from arrogance to humility