前列

qián liètiền liệt

Hán Việt: tiền liệt · Pinyin: qián liè

Tổng quan

hàng đầu. anh ấy mãi mãi đứng hàng đầu trong cuộc đấu tranh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.先头部队。 2.行列的前面。 3.现亦比喻工作或事业中的带头的地位。 4.指前贤或祖先。 5.陈列于前; 排在前面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.最前面的一列。如:「行伍中,通常將個子高的安排在前列。」 2.比喻處於領導的地位。

Cấu tạo: 前 (tiền) + 列 (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hàng đầu
  • Tần suất từ hàng đầu; tiền liệt: hàng đầu; hàng đầu. anh ấy mãi mãi đứng hàng đầu trong cuộc đấu tranh
  • Biên soạn 前列 qiánliè n. front row/rank; forefront; van

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.最前面的一列。如:「行伍中,通常將個子高的安排在前列。」 2.比喻處於領導的地位。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.先头部队。 2.行列的前面。 3.现亦比喻工作或事业中的带头的地位。 4.指前贤或祖先。 5.陈列于前; 排在前面。
  • Kaggle Zh-Vi Previous Column

Eng

  • JMdict front row
  • Cihui the very front
  • Tần suất từ 前列 qiánliè n. front row/rank; forefront; van

Đức

  • Handedict vorderste Front

ja

  • JMdict 前列(ぜんれつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前哨 · 前线