前线

qián xiàntiền tuyến

Hán Việt: tiền tuyến · Pinyin: qián xiàn

Tổng quan

tiền tuyến; tuyến trước; tiền phương. lãnh đạo xí nghiệp tham gia vào tuyến trước, cùng với quần chúng công nhân kết thành một khối

新华 · Tân Hoa Đại lục

作战时双方军队接近的地带(跟“后方”相对)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍隊所在的地方,與敵人接近之地帶。如:「軍隊正在前線駐守,以捍衛家園。」也稱為「前方」。

Cấu tạo: 前 (tiền) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 企業的領導身臨前線,跟工人群眾打成一片。
  • Tần suất từ (thơ ca) cái trán, cái mặt, đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng)), vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông), (quân sự); (chính trị) mặt trận, sự trơ tráo, sự trơ trẽn, đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát), mớ tóc giả, (khí tượng) Frông, nổi bật, đằng trước, về phía trước, ở phía trước, (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước, về phía trước, thẳng, xây mặt trước (bằng đá...), quay mặt về phía; đối diện với, đương đầu, chống cự, quay mặt về phía; đối diện với; tuyến trước; tiền phương; tiền tuyến: tiền tuyến/tuyến trước/tiền phương
  • Biên soạn 前線 iánxiàn* n. front; frontline

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊所在的地方,與敵人接近之地帶。如:「軍隊正在前線駐守,以捍衛家園。」也稱為「前方」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作战时双方军队接近的地带(跟“后方”相对)。
  • Kaggle Zh-Vi battlefront

Eng

  • JMdict (weather) front
  • JMdict front line
  • JMdict the front
  • JMdict battlefront
  • JMdict forward area
  • Cihui front line; military front; workface; cutting edge
  • Tần suất từ front line; military front; workface; cutting edge

Đức

  • Handedict Front

ja

  • JMdict 前線(ぜんせん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前列 · 前哨 · 前方 · 火线

Từ trái nghĩa

后方