前功盡滅

qián gōng jìn miè tiền công tận diệt

Hán Việt: tiền công tận diệt · Pinyin: qián gōng jìn miè

Tổng quan

Cấu tạo: (tiền) + (công) + (tận) + (diệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將以往辛苦建立的功勞,全部廢棄。《戰國策.西周策》:「公之功甚多;今公又以秦兵出塞,過兩周,踐韓,而以攻梁,一攻而不得,前功盡滅,公不若稱病不出也。」也作「前功盡棄」。