前所未聞

qián suǒ wèi wén tiền sở vị văn

Hán Việt: tiền sở vị văn · Pinyin: qián suǒ wèi wén

Tổng quan

chưa từng nghe thấy | chưa từng có

Cấu tạo: (tiền) + (sở) + (vị) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa từng nghe thấy | chưa từng có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從來未曾聽說過。元.周密《齊東野語.卷七.野婆》:「此事前所未聞,是知窮荒絕徼,天奇地怪,亦何所不有,未可以見聞所未及,遂以為誕也。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) unheard-of; unprecedented
  • Cihui (idiom) unheard-of; unprecedented