前所未聞

qián suǒ wèi wén tiền sở vị văn

Hán Việt: tiền sở vị văn · Pinyin: qián suǒ wèi wén

Tổng quan

chưa từng nghe thấy | chưa từng có

Cấu tạo: (tiền) + (sở) + (vị) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa từng nghe thấy | chưa từng có

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前:先前。从来没有听说过。
  • Tân Hoa Tự Điển 前先前。从来没有听说过。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) unheard-of; unprecedented
  • Cihui (idiom) unheard-of; unprecedented