前無古人
tiền vô cổ nhân
Hán Việt: tiền vô cổ nhân · Pinyin: qián wú gǔ rén
Tổng quan
(thành ngữ) chưa từng có | chưa từng nghe
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) chưa từng có | chưa từng nghe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空前的,從沒有人做過的。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷九.杜少陵四》:「老杜於詩學,世以謂前無古人,後無來者。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) unprecedented|unheard of
- Cihui 前無古人 iánwúgǔrén f.e. unprecedented; without predecessors