前生

qián shēngtiền sanh

Hán Việt: tiền sanh · Pinyin: qián shēng

Tổng quan

kiếp trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

前世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上輩子。《老殘遊記》第一七回:「願天下有情人,都成了眷屬; 是前生註定事,莫錯過姻緣。」

Cấu tạo: 前 (tiền) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)過去世之身。唐音戊籤曰:「鄭還古吉州道中詩,若有前生債,今朝不懊還。」☸
  • Tần suất từ kiếp trước , tiền kiếp
  • Biên soạn 前生 iánshēng* n. <Budd.> previous existence/incarnation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上輩子。《老殘遊記》第一七回:「願天下有情人,都成了眷屬; 是前生註定事,莫錯過姻緣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前世。

Eng

  • JMdict previous existence
  • Cihui previous life; previous incarnation
  • Tần suất từ 前生 iánshēng* n. <Budd.> previous existence/incarnation

ja

  • JMdict 前生(ぜんしょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前世

Từ trái nghĩa

来世 · 来生