前世
tiền thế
Hán Việt: tiền thế · Pinyin: qián shì
Tổng quan
các thế hệ trước | kiếp trước (Phật giáo) ời trước. Kiếp trước. tiền thế tiền thế ☆Đời trước. Kiếp trước. tiền thế (術語)謂過去世之身也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui các thế hệ trước | kiếp trước (Phật giáo) ời trước. Kiếp trước. tiền thế tiền thế ☆Đời trước. Kiếp trước. tiền thế (術語)謂過去世之身也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.前代。《楚辭.屈原.離騷》:「鷙鳥之不群兮,自前世而固然。」 2.上輩子。《初刻拍案驚奇》卷三:「後來紅線說出前世是個男子,因誤用醫藥殺人,故此罰為女子。」《紅樓夢》第八六回:「卻是除了老太太,別的也服侍不來,不曉得前世什麼緣分兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以前的时代; 前生﹐前一辈子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以前的时代。 2.前生﹐前一辈子。
Eng
- CC-CEDICT previous generations|previous incarnation (Buddhism)
- Cihui previous generations; previous incarnation (Buddhism)
ja
- JMdict one's previous life|previous existence
- JMdict antiquity|the previous era