前程

qián chéng tiền trình

Hán Việt: tiền trình · Pinyin: qián chéng

Tổng quan

triển vọng tương lai (sự nghiệp, v.v.) on đường trước mặt, chỉ tương lai. tiền trình tiền trình ☆Con đường trước mặt, chỉ tương lai.

Cấu tạo: (tiền) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triển vọng tương lai (sự nghiệp, v.v.) on đường trước mặt, chỉ tương lai. tiền trình tiền trình ☆Con đường trước mặt, chỉ tương lai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前面的路程。比喻未來的發展境地。如:「前程似錦」。 2.功名、官職。《儒林外史》第二二回:「他那管家都是錦衣衛指揮五品的前程。」《文明小史》第二四回:「這是新章課吏,關係他們前程,務要祕密才好。」 3.婚姻。元.王實甫《西廂記.第一本.第三折》:「夜闌人靜,海誓山盟,恁時節風流嘉慶,錦片也似前程。」《清平山堂話本.風月瑞仙亭》:「小姐口中不說,心下思量:『自見了那秀才,日夜廢寢忘食,放心不下。我今主意已定,雖然有虧婦道,是我一世前程。』」 4.出息。宋.石孝友〈惜奴嬌.我已多情〉詞:「宿世冤家,百忙裡、方知你。沒前程,阿誰似你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前面的路程策马赴前程; 比喻将来的好光景锦绣前程|前程无量|年富力强,前程远大; 旧指众人企求的功名、职位再过一年,我就可以得个知府的前程。
  • Tân Hoa Tự Điển ①前面的路程策马赴前程。②比喻将来的好光景锦绣前程|前程无量|年富力强,前程远大。③旧指众人企求的功名、职位再过一年,我就可以得个知府的前程。

Eng

  • CC-CEDICT future (career etc) prospects
  • Cihui future (career etc) prospects

ja

  • JMdict the journey before one|distance one has to travel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出息 · 前途