前途

qián tú tiền đồ

Hán Việt: tiền đồ · Pinyin: qián tú

Tổng quan

triển vọng | tương lai | chặng đường on đường phía trước, chỉ tương lai. tiền đồ tiền đồ ☆Con đường phía trước, chỉ tương lai.

Cấu tạo: (tiền) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triển vọng | tương lai | chặng đường on đường phía trước, chỉ tương lai. tiền đồ tiền đồ ☆Con đường phía trước, chỉ tương lai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前面的路程。唐.杜甫〈石壕吏〉詩:「天明登前途,獨與老翁別。」《初刻拍案驚奇》卷四:「十一娘道:『公今夜不可前去,小庵不遠,且到庵中一飯,就在此寄宿罷了。前途也去不得。』」 2.未來的境地。《儒林外史》第三九回:「老師父脫了這場大難,自此,前途吉慶無虞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"前涂"。亦作"前涂"; 将行经的前方路途; 喻未来的处境; 特指好的未来; 犹登程; 不久前行经的路途; 指与事情有关的双方中的一方; 指前面的军队。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"前涂"。亦作"前涂"。 2.将行经的前方路途。 3.喻未来的处境。 4.特指好的未来。 5.犹登程。 6.不久前行经的路途。 7.指与事情有关的双方中的一方。 8.指前面的军队。

Eng

  • CC-CEDICT prospects|future outlook|journey
  • Cihui prospects; future outlook; journey

ja

  • JMdict future|prospects|outlook|journey ahead|distance yet to cover

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出息 · 前程