前程似锦

qián chéng sì jǐntiền trình tự cẩm

Hán Việt: tiền trình tự cẩm · Pinyin: qián chéng sì jǐn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

前程象锦绣那样。形容前途十分美好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻未來的成就輝煌燦爛。如:「畢業典禮上,校長祝福每位畢業生前程似錦。」

Cấu tạo: 前 (tiền) + 程 (trình) + 似 (tự) + 錦 (cẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tương lai tươi sáng
  • Biên soạn 前程似錦 iánchéngsìjǐn f.e. splendid prospects; a glorious ◆f.e. the past and remembrance/recollection

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前程象锦绣那样。形容前途十分美好。

Eng

  • Cihui 前程似錦 iánchéngsìjǐn f.e. splendid prospects; a glorious ◆f.e. the past and remembrance/recollection
  • Tần suất từ 前程似錦 iánchéngsìjǐn f.e. splendid prospects; a glorious ◆f.e. the past and remembrance/recollection

Từ liên quan

Gần nghĩa

前程万里 · 前程远大 · 前程萬里