前程远大

qián chéng yuǎn dàtiền trình viễn đại

Hán Việt: tiền trình viễn đại · Pinyin: qián chéng yuǎn dà

Tổng quan

có tương lai đầy hứa hẹn

新华 · Tân Hoa Đại lục

前程:前途。比喻前途远大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

前途光明,很有發展。《通俗常言疏證.武備.前程遠大》引《憐香伴劇》:「克紹書香,將來前程遠大。」

Cấu tạo: 前 (tiền) + 程 (trình) + 遠 (viễn) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiền đồ rộng lớn
  • Tần suất từ có tương lai đầy hứa hẹn
  • Biên soạn 前程遠大 iánchéngyuǎndà f.e. have a very promising future

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前程:前途。比喻前途远大。

Eng

  • Cihui to have a future full of promise
  • Tần suất từ 前程遠大 iánchéngyuǎndà f.e. have a very promising future

Từ liên quan

Gần nghĩa

前程万里 · 远大理想 · 远大的 · 前程似锦 · 前程萬里