前程遠大
tiền trình viễn đại
Hán Việt: tiền trình viễn đại · Pinyin: qián chéng yuǎn dà
Tổng quan
có tương lai đầy hứa hẹn
Nghĩa
Việt
- Cihui có tương lai đầy hứa hẹn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前途光明,很有發展。《通俗常言疏證.武備.前程遠大》引《憐香伴劇》:「克紹書香,將來前程遠大。」
Eng
- CC-CEDICT to have a future full of promise
- Cihui to have a future full of promise