前街後巷

qián jiē hòu xiàng tiền nhai hậu hạng

Hán Việt: tiền nhai hậu hạng · Pinyin: qián jiē hòu xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiền) + (nhai) + (hậu) + (hạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各處的街頭巷道。《水滸傳》第一○回:「林冲大怒,離了李小二家,先去街上買把解腕尖刀,帶在身上。前街後巷,一地里去尋。」

Eng

  • Cihui 前街後巷 iánjiēhòuxiàng f.e. 1. front streets and back lanes 2. everywhere