前途無量
tiền đồ vô lượng
Hán Việt: tiền đồ vô lượng · Pinyin: qián tú wú liàng
Tổng quan
có triển vọng vô hạn
Nghĩa
Việt
- Cihui có triển vọng vô hạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前途看好,無可限量。如:「聰明又努力不懈的人一定前途無量。」
Eng
- CC-CEDICT to have boundless prospects
- Cihui to have boundless prospects