前途未卜

qián tú wèi bǔ tiền đồ vị bặc

Hán Việt: tiền đồ vị bặc · Pinyin: qián tú wèi bǔ

Tổng quan

tương lai bất định | khó dự đoán tương lai | ¿Qué serà? | ai biết được tương lai?

Cấu tạo: (tiền) + (đồ) + (vị) + (bặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương lai bất định | khó dự đoán tương lai | ¿Qué serà? | ai biết được tương lai?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未來前程的發展未可預知,好壞難定。如:「這一去前途未卜,不曉得是好是壞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将来的光景如何难以预测。

Eng

  • CC-CEDICT hanging in the balance|the future is hard to forecast|¿Qué serà?|who knows what the future holds?
  • Cihui hanging in the balance; the future is hard to forecast; ¿Qué serà?; who knows what the future holds?