前遮後擁

qián zhē hòu yōng tiền già hậu ủng

Hán Việt: tiền già hậu ủng · Pinyin: qián zhē hòu yōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiền) + (già) + (hậu) + (ủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常擁擠、喧鬧的樣子。元.吳昌齡《東坡夢》第三折:「你這里齊臻臻前遮後擁,美甘甘笑口歡容。」明.湯顯祖《邯鄲記》第二○齣:「一任他前遮後擁鬧嚌喳,擠的俺前合後偃走踢踏。」也作「後擁前遮」。