前面
tiền diện
Hán Việt: tiền diện · Pinyin: qián miàn
Tổng quan
phía trước; đằng trước. trước đình có trồng một cây thông. 前面陳列的都是新式農具. phía trước trưng bày toàn là những nông cụ mới.; phần đầu. về vấn đề này, phần đầu đã nói rất rõ rồi
1.接近正面的空间; 空间或位置靠前的部分。 2.次序靠前的部分; 文章或讲话中先于现在所叙述的部分。
前方。唐.吳融〈山居即事〉詩:「小亭前面接青崖,白石交加襯綠苔。」《文明小史》第三四回:「可巧前面就是時先生,手裡沒撐傘,雨點在他頸脖子上直淋下去。」也作「前邊」。
Nghĩa
Việt
- Cihui phía trước
- Cihui ở trước
- Cihui trước đó
- Cihui bên trên
- Cihui cũng đọc là
- Biên soạn 前面 iánmian* p.w. in front; ahead; above; preceding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前方。唐.吳融〈山居即事〉詩:「小亭前面接青崖,白石交加襯綠苔。」《文明小史》第三四回:「可巧前面就是時先生,手裡沒撐傘,雨點在他頸脖子上直淋下去。」也作「前邊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.接近正面的空间; 空间或位置靠前的部分。 2.次序靠前的部分; 文章或讲话中先于现在所叙述的部分。
- Kaggle Zh-Vi front
Eng
- JMdict front part
- JMdict frontage
- JMdict facade
- JMdict initial pledge (e.g. election)
- JMdict opening slogan
- Cihui ahead; in front; preceding; above; also pr
Đức
- Handedict vorn
ja
- JMdict 前面(ぜんめん)