背后
bối hậu
Hán Việt: bối hậu · Pinyin: bèi hòu
Tổng quan
Hán Việt: BỐI; BỘI HẬU 名; phía sau; lưng. lưng núi 名; mặt trái. 形; sau lưng; ngấm ngầm; vụng trộm. có chuyện gì thì nói thẳng ra, đừng có mà nói xấu sau lưng
①后面山~。②不当面有话当面说,不要~乱说。
1.後面。《薛仁貴征遼事略》:「太宗一騎馬落荒走,莫離支背後趕著。」《紅樓夢》第三五回:「忽見紫鵑從背後走來,說道:『姑娘吃藥去罷,開水又冷了。』」 2.暗中。如:「大家都開誠布公,沒有人在背後運作,所以問題很快就迎刃而解了。」《紅樓夢》第五二回:「寶二爺當面使他,他撥嘴兒不動; 連襲人使他,他背後罵他。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phía sau
- Cihui ở đằng sau
- Cihui sau lưng ai đó
- Biên soạn p.w. behind; in the rear; behind/at the back
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.後面。《薛仁貴征遼事略》:「太宗一騎馬落荒走,莫離支背後趕著。」《紅樓夢》第三五回:「忽見紫鵑從背後走來,說道:『姑娘吃藥去罷,開水又冷了。』」 2.暗中。如:「大家都開誠布公,沒有人在背後運作,所以問題很快就迎刃而解了。」《紅樓夢》第五二回:「寶二爺當面使他,他撥嘴兒不動; 連襲人使他,他背後罵他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①后面山~。②不当面有话当面说,不要~乱说。
Eng
- JMdict back
- JMdict rear
- JMdict background
- JMdict behind the scenes
- Cihui behind; at the back; in the rear; behind sb's back
Đức
- Handedict hinter (P), auf der Rückseite von
ja
- JMdict 背後(はいご)