後面
hậu diện
Hán Việt: hậu diện · Pinyin: hòu mian
Tổng quan
phía sau | phía đuôi | đoạn cuối | đằng sau | gần cuối | ở phía sau | sau này | sau đó
Nghĩa
Việt
- Cihui phía sau | phía đuôi | đoạn cuối | đằng sau | gần cuối | ở phía sau | sau này | sau đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人體或物體背面、靠後的部分。《三國演義》第一○八回:「今他築起大堤,左右又築兩城,以防巢湖後面攻擊。」也作「後邊」。 2.次序靠後的部分。如:「這篇文章的精彩處全在後面!」也作「後邊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);方位词;空间或位置靠后的部分:房子~有一个花园|前面坐满了,~还有座位;次序靠后的部分;文章或讲话中后于现在所叙述的部分:关于这个问题,~还要详细说。
Eng
- CC-CEDICT the back; the rear; the last bit|behind; near the end; at the back|later; afterwards
- Cihui the back; the rear; the last bit; behind; near the end; at the back; later; afterwards
ja
- JMdict rear side|rear|back