前驅症狀

tiền khu chứng trạng

Hán Việt: tiền khu chứng trạng

Tổng quan

sách dẫn, sách giới thiệu (một cuốn sách khác...), (y học) triệu chứng báo trước bệnh

Cấu tạo: (tiền) + (khu) + (chứng) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách dẫn, sách giới thiệu (một cuốn sách khác...), (y học) triệu chứng báo trước bệnh