劍履上殿 jiàn lǚ shàng diàn · kiếm lí thượng điện Hán Việt: kiếm lí thượng điện · Pinyin: jiàn lǚ shàng diàn Tổng quan Cấu tạo: 劍 (kiếm) + 履 (lí) + 上 (thượng) + 殿 (điện)Pinyinjiàn lǚ shàng diànHán Việtkiếm lí thượng điệnCấu tạo劍 + 履 + 上 + 殿 · kiếm + lí + thượng + điện nghĩa thành phần: kiếm + lí + thượng + điện Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 履:鞋。佩着剑,穿着鞋上朝。指受到极大的优待。