剖明

phẩu minh

Hán Việt: phẩu minh

Tổng quan

tách rõ nguyên ủy của một sự gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

剖析辨明。《初刻拍案驚奇》卷一七:「這婦人氣質是個不良之人,必有隱情。那小孩子不肯說破,是個孝子。我必要剖明這一件事。」

Cấu tạo: 剖 (phẩu) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẩu minh: tách rõ nguyên ủy của một sự gì
  • Tần suất từ tách rõ nguyên ủy của một sự gì
  • Biên soạn r.v. analyze and make clear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剖析辨明。《初刻拍案驚奇》卷一七:「這婦人氣質是個不良之人,必有隱情。那小孩子不肯說破,是個孝子。我必要剖明這一件事。」

Eng

  • Cihui 剖明 ōumíng r.v. analyze and make clear
  • Tần suất từ r.v. analyze and make clear

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

表明 · 表白