剖決如流

pōu jué rú liú phẩu quyết như lưu

Hán Việt: phẩu quyết như lưu · Pinyin: pōu jué rú liú

Tổng quan

Cấu tạo: (phẩu) + (quyết) + (như) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容 辦事 時分析判斷極為 敏捷。《隋書.卷六六.列傳.裴政》:「簿案盈几,剖決如流 ,用法寬平,無有冤濫。」 《明史.卷一五四.陳洽列傳》:「覈將士功罪,建置土官,經理兵食,剖決如流。」

Eng

  • Cihui 剖決如流 ōujuérúliú f.e. decide cases promptly