剖白
phẩu bạch
Hán Việt: phẩu bạch · Pinyin: pōu bái
Tổng quan
bộc bạch; phân bua; nói rõ. bộc bạch tâm can. 總想找個機會向他剖白幾句. muốn có dịp bộc bạch vài câu với anh ấy
辨析表白剖白心迹, 登文剖白。
表白、表露。《文明小史》第四四回:「忙叫文案替他洗刷了一大篇,用官封遞到蕪湖,叫官報館替他即日登出,以示剖白之意。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giãi bày
- Tần suất từ bộc bạch; phân bua; nói rõ. bộc bạch tâm can. 總想找個機會向他剖白幾句. muốn có dịp bộc bạch vài câu với anh ấy.; giãi bày; phân bua; nói rõ
- Biên soạn v. explain/vindicate oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表白、表露。《文明小史》第四四回:「忙叫文案替他洗刷了一大篇,用官封遞到蕪湖,叫官報館替他即日登出,以示剖白之意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辨析表白剖白心迹, 登文剖白。
Eng
- Cihui to explain oneself
- Tần suất từ v. explain/vindicate oneself