辨白

biàn báibiện bạch

Hán Việt: biện bạch · Pinyin: biàn bái

Tổng quan

biện bạch; thanh minh; giải bày (nói rõ sự thực, để xoá bỏ ngộ nhận hoặc để hết bị chê trách)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.辨析明白﹐分辨清楚。 2.表白。辨﹐通"辩"。 3.说明事实真相﹐用来消除误会或受到的指责。辨﹐通"辩"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說明事情的誤會過程來消除已受的冤枉。如:「他的冤枉已經辨白了。」《初刻拍案驚奇》卷六:「慧澄道:『是一個少年官人,因仇家誣枉,失了官職,只求一情,即到吏部辨白是非,求得復職,情愿送此珠子。』」也作「辯白」。

Cấu tạo: 辨 (biện) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đưa lí lẽ để làm sáng tỏ vấn đề — Nay ta hiểu là đưa lí lẽ để minh oan cho mình.; BIỆN BẠCH Xét rõ, nhận rõ, phân biệt rõ. Cửu Phong Kiền trong TLTBT q. 5 ghi: 且如諸方先德。未建許多名目。指陳已前諸兄弟。約甚麼體格商量。到者裏不假三寸試話會看。不假耳試釆聽看。不假眼試辨白看 Nếu như bậc tiên đức các nơi chưa lập nhiều tên gọi, thì tôi trình bày trước mắt các huỵnh đệ, ước chừng thể cách bàn bạc gì đó! Đến chỗ này chẳng mượn ba tấc lưỡi, thử thông qua lời nói mà giao lưu và lãnh hội xem! Chẳng mượn đôi mắt thử phân biệt rõ xem!; biện bạch; thanh minh; giải bày (nói rõ sự thực, để xoá bỏ ngộ nhận hoặc để hết bị chê trách); Xưa lí lẽ để làm sáng tỏ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說明事情的誤會過程來消除已受的冤枉。如:「他的冤枉已經辨白了。」《初刻拍案驚奇》卷六:「慧澄道:『是一個少年官人,因仇家誣枉,失了官職,只求一情,即到吏部辨白是非,求得復職,情愿送此珠子。』」也作「辯白」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.辨析明白﹐分辨清楚。 2.表白。辨﹐通"辩"。 3.说明事实真相﹐用来消除误会或受到的指责。辨﹐通"辩"。

other

  • Nguồn khác Đưa lí lẽ để làm sáng tỏ vấn đề
  • Nguồn khác Nay ta hiểu là đưa lí lẽ để minh oan cho mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剖白 · 辩护 · 辩解