辨白

biàn bái biện bạch

Hán Việt: biện bạch · Pinyin: biàn bái

Tổng quan

ưa lí lẽ để làm sáng tỏ vấn đề — Nay ta hiểu là đưa lí lẽ để minh oan cho mình. biện bạch biện bạch ☆Đưa lí lẽ để làm sáng tỏ vấn đề — Nay ta hiểu là đưa lí lẽ để minh oan cho mình. biện bạch; thanh minh; giải bày (nói rõ sự thực, để xoá bỏ ngộ nhận hoặc để hết bị chê trách)。說明事實真相,用來消除誤會或受到的指責。

Cấu tạo: (biện) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa lí lẽ để làm sáng tỏ vấn đề — Nay ta hiểu là đưa lí lẽ để minh oan cho mình. biện bạch biện bạch ☆Đưa lí lẽ để làm sáng tỏ vấn đề — Nay ta hiểu là đưa lí lẽ để minh oan cho mình. biện bạch; thanh minh; giải bày (nói rõ sự thực, để xoá bỏ ngộ nhận hoặc để hết bị chê trách)。說明…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說明事情的誤會過程來消除已受的冤枉。如:「他的冤枉已經辨白了。」《初刻拍案驚奇》卷六:「慧澄道:『是一個少年官人,因仇家誣枉,失了官職,只求一情,即到吏部辨白是非,求得復職,情愿送此珠子。』」也作「辯白」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辨析明白﹐分辨清楚; 表白。辨﹐通"辩"; 说明事实真相﹐用来消除误会或受到的指责。辨﹐通"辩"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.辨析明白﹐分辨清楚。 2.表白。辨﹐通"辩"。 3.说明事实真相﹐用来消除误会或受到的指责。辨﹐通"辩"。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剖白 · 辩护 · 辩解