剖肝泣血
phẩu can khấp huyết
Hán Việt: phẩu can khấp huyết · Pinyin: pōu gān qì xuè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻內心痛苦至極。《後漢書.卷七四.袁紹傳上》:「臣出身為國,破家立事,至乃懷忠獲釁,抱信見疑,晝夜長吟,剖肝泣血,曾無崩城隕霜之應,故鄒衍、杞婦何能感徹?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容非常悲伤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"剖心泣血"。 2.形容心意至诚,复极悲苦。
Eng
- Cihui 剖肝泣血 ōugānqìxuè f.e. extremely sad