剖腹藏珠

pǒu fù cáng zhū phẩu phúc tàng châu

Hán Việt: phẩu phúc tàng châu · Pinyin: pǒu fù cáng zhū

Tổng quan

nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt

Cấu tạo: (phẩu) + (phúc) + (tàng) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剖開肚子以藏匿珍珠。語本《資治通鑑.卷一九二.唐紀八.太宗貞觀元年》:「上謂侍臣曰:『吾聞西域賈胡得美珠,剖身以藏之,有諸?』」形容人愛財傷身的輕重顛倒行為。《紅樓夢》第四五回:「黛玉道:『跌了燈值錢?跌了人值錢?你又穿不慣木屐子。那燈籠命他們前頭照著;這個又輕巧又亮,原是雨裡自己拿著的,你自己手裡拿著這個,豈不好?明兒再送來。就失了手,也有限的。怎麼忽然又變出這「剖腹藏珠」的脾氣來!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 破开肚子把珍珠藏进去。比喻为物伤身,轻重颠倒。

Eng

  • CC-CEDICT lit. cutting one's stomach to hide a pearl (idiom)|fig. wasting a lot of effort on trivialities
  • Cihui 剖腹藏珠 ōufùcángzhū f.e. die in pursuit of gain