剛健

gāng jiàncương kiện

Hán Việt: cương kiện · Pinyin: gāng jiàn

Tổng quan

khoẻ mạnh; cường tráng; mạnh mẽ (tính cách, phong cách, tư thế...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(性格、风格、姿态等)坚强有力:画风~质朴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

剛堅強健。《易經.乾卦》:「大哉乾乎,剛健中正,純粹精也。」《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「豈可不剛健篤實,矜矜慄慄,以守天功盛德大業乎?」

Cấu tạo: 剛 (cương) + 健 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn đầy năng lượng
  • Cihui cường tráng
  • Tần suất từ khoẻ mạnh; cường tráng; mạnh mẽ
  • Biên soạn 剛健 gāngjiàn s.v. vigorous; energetic; robust

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛堅強健。《易經.乾卦》:「大哉乾乎,剛健中正,純粹精也。」《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「豈可不剛健篤實,矜矜慄慄,以守天功盛德大業乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (性格、风格、姿态等)坚强有力:画风~质朴。

Eng

  • JMdict vigour
  • JMdict vigor
  • JMdict virility
  • JMdict health
  • JMdict sturdiness
  • Cihui energetic; robust
  • Tần suất từ 剛健 gāngjiàn s.v. vigorous; energetic; robust

Đức

  • Handedict kräftig, stark

ja

  • JMdict 剛健(ごうけん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

柔弱 · 柔美