柔弱

róu ruò nhu nhược

Hán Việt: nhu nhược · Pinyin: róu ruò

Tổng quan

yếu đuối | mong manh ềm yếu. nhu nhược nhu nhược ☆Mềm yếu.

Cấu tạo: (nhu) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu đuối | mong manh ềm yếu. nhu nhược nhu nhược ☆Mềm yếu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.柔軟。《老子》第七六章:「人之生也柔弱,其死也堅強。」《隋書.卷七七.隱逸傳.徐則傳》:「至于五更而死,支體柔弱如生,停留數旬,顏色無變。」 2.柔順、謙和、不剛強。《老子》第三六章:「柔弱勝剛強,魚不可脫於淵。」《三國志.卷一二.魏書.徐奕傳》:「昔西門豹佩韋以自緩,夫能以柔弱制剛彊者,望之於君也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 软弱,不刚强; 柔软,不坚硬; 谓柔和谦顺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.软弱,不刚强。 2.柔软,不坚硬。 3.谓柔和谦顺。

Eng

  • CC-CEDICT weak|delicate
  • Cihui weak; delicate

ja

  • JMdict weak|weak-kneed|soft|feeble|effeminate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

懦弱

Từ trái nghĩa

倔强 · 健壮 · 刚健 · 刚强 · 坚硬