柔弱

róu ruònhu nhược

Hán Việt: nhu nhược · Pinyin: róu ruò

Tổng quan

mềm yếu; yếu đuối; nhu nhược; mỏng manh. thân thể yếu đuối. 柔弱的幼芽. mầm non mềm yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.软弱,不刚强。 2.柔软,不坚硬。 3.谓柔和谦顺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.柔軟。《老子》第七六章:「人之生也柔弱,其死也堅強。」《隋書.卷七七.隱逸傳.徐則傳》:「至于五更而死,支體柔弱如生,停留數旬,顏色無變。」 2.柔順、謙和、不剛強。《老子》第三六章:「柔弱勝剛強,魚不可脫於淵。」《三國志.卷一二.魏書.徐奕傳》:「昔西門豹佩韋以自緩,夫能以柔弱制剛彊者,望之於君也。」

Cấu tạo: 柔 (nhu) + 弱 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mềm yếu.; ềm yếu.; yếu đuối , mong manh; tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược (như đàn bà) xem emasculate tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem, tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết, tính không kiên định thích xa hoa hưởng lạc và uỷ mị; mềm yếu; yếu đuối; nhu nhược; mỏng manh. thân thể yếu đuối. 柔弱的幼芽. mầm non mềm yếu.; mềm yếu; yếu đuối; mỏng manh; nhu nhược: nhu nhược/mềm yếu/yếu đuối/mỏng manh
  • Biên soạn 柔弱 róuruò s.v. weak; delicate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.柔軟。《老子》第七六章:「人之生也柔弱,其死也堅強。」《隋書.卷七七.隱逸傳.徐則傳》:「至于五更而死,支體柔弱如生,停留數旬,顏色無變。」 2.柔順、謙和、不剛強。《老子》第三六章:「柔弱勝剛強,魚不可脫於淵。」《三國志.卷一二.魏書.徐奕傳》:「昔西門豹佩韋以自緩,夫能以柔弱制剛彊者,望之於君也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.软弱,不刚强。 2.柔软,不坚硬。 3.谓柔和谦顺。
  • Kaggle Zh-Vi effeminacy

Eng

  • JMdict weak
  • JMdict weak-kneed
  • JMdict soft
  • JMdict feeble
  • JMdict effeminate
  • Cihui weak; delicate
  • Tần suất từ 柔弱 róuruò s.v. weak; delicate , ²Tā kàn qilai hěn ∼, qíshí hěn jiēshi. She looks delicate, but is in fact rather sturdy

Đức

  • Handedict effeminiert

ja

  • JMdict 柔弱(にゅうじゃく)

other

  • Nguồn khác Mềm yếu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

懦弱

Từ trái nghĩa

倔强 · 健壮 · 刚健 · 刚强 · 坚硬