剛柔相濟

gāng róu xiāng jì cương nhu tương tể

Hán Việt: cương nhu tương tể · Pinyin: gāng róu xiāng jì

Tổng quan

kết hợp cương nhu

Cấu tạo: (cương) + (nhu) + (tương) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hợp cương nhu
  • Cihui kết hợp cương nhu (kết hợp biện pháp cứng rắn với biện pháp mềm dẻo)。剛強的和柔和的互相補充,使恰到好處。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛強與柔和二種手段互相調劑、配合。《三國演義》第七一回:「凡為將者,當以剛柔相濟,不可徒恃其勇。」也作「剛柔並濟」。

Eng

  • Cihui 剛柔相濟 āngróuxiāngjì f.e. temper force with mercy