剝膚錐髓

bō fū chuí suǐ bác phu trùy tủy

Hán Việt: bác phu trùy tủy · Pinyin: bō fū chuí suǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (bác) + (phu) + (trùy) + (tủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剝人皮膚,敲人骨髓。比喻極殘酷的壓迫、剝削。宋.司馬光〈遺留物第二劄子〉:「我輩剝膚錐髓以供賦斂,而浩浩入群臣之家,如泥沙不惜。」也作「剝膚椎髓」。