剝蝕作用

bác thực tác dụng

Hán Việt: bác thực tác dụng

Tổng quan

Cấu tạo: (bác) + (thực) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河水、波浪、冰川、風等自然營力,將地殼的岩石與土壤風化、溶解、磨蝕而使之疏鬆碎裂,並搬離原地的作用。也稱為「侵蝕作用」。

Eng

  • Cihui 剝蝕作用 ōshí zuòyòng n. denudation