剝削者

bō xuē zhě bác tước giả

Hán Việt: bác tước giả · Pinyin: bō xuē zhě

Tổng quan

kẻ bóc lột (lao động) người bóc lột; kẻ bóc lột; kẻ lợi dụng。無償地佔有他人的勞動或勞動成果的人。

Cấu tạo: (bác) + (tước) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ bóc lột (lao động) người bóc lột; kẻ bóc lột; kẻ lợi dụng。無償地佔有他人的勞動或勞動成果的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壓榨他人以謀取利益的人。如:「這種只要求員工不斷加班趕工,卻吝於把利益分享給員工的老闆,是典型的勞力剝削者。」

Eng

  • CC-CEDICT exploiter (of labor)
  • Cihui exploiter (of labor)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吸血虫 · 吸血鬼

Từ trái nghĩa

劳动者