吸血鬼
hấp huyết quỷ
Hán Việt: hấp huyết quỷ · Pinyin: xī xuè guǐ
Tổng quan
đỉa | ký sinh trùng hút máu | ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang) | nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc biệt là nhà tư bản bóc lột công nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui đỉa | ký sinh trùng hút máu | ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang) | nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc biệt là nhà tư bản bóc lột công nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.西方傳說,幽靈於夜半時分由墳墓中爬出,用口中兩根長獠牙,咬囓活人的頸項,以吸食鮮血,稱為「吸血鬼」。 2.比喻壓榨他人血汗,過著寄生生活的人。如:「老闆只知要求員工加班,卻從不加薪,簡直是吸血鬼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榨取他人血汗、劫取他人钱财、思想或者其他资源的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻指残酷剥削的人。
Eng
- CC-CEDICT leech|bloodsucking vermin|vampire (translated European notion)|fig. cruel exploiter, esp. a capitalist exploiting the workers
- Cihui leech; bloodsucking vermin; vampire (translated European notion); fig. cruel exploiter, esp. a capitalist exploiting the workers
ja
- JMdict vampire|bloodsucker