剩余
thặng dư
Hán Việt: thặng dư · Pinyin: shèng yú
Tổng quan
thặng dư; dôi ra; thừa ra; dư; thừa. vật tư dư. 不但沒有虧欠,而且還有些剩餘. không những không thiếu mà còn thừa ra một số
多出来的; 遗留下来的剩余物资。
1.剩下、多出來的。如:「他把箱子綑緊後,再把剩餘的繩子剪斷。」 2.數學上指甲數或甲式被乙數或乙式除了後,其無法整除的殘餘數稱為「剩餘」。如23除以5其商數為4,剩餘則為3。
Nghĩa
Việt
- Cihui phần còn lại
- Cihui dư thừa
- Biên soạn 剩餘 shèngyú v. be left over; remain ◆n. surplus; remainder
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.剩下、多出來的。如:「他把箱子綑緊後,再把剩餘的繩子剪斷。」 2.數學上指甲數或甲式被乙數或乙式除了後,其無法整除的殘餘數稱為「剩餘」。如23除以5其商數為4,剩餘則為3。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多出来的; 遗留下来的剩余物资。
- Kaggle Zh-Vi leavings
Eng
- Cihui remainder; surplus
- Cihui remainder
Đức
- Handedict ein Übriges, Restbestand
- Handedict übrig