缺少

quē shǎokhuyết thiểu

Hán Việt: khuyết thiểu · Pinyin: quē shǎo

Tổng quan

thiếu. thiếu linh kiện. 缺少雨水. thiếu mưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.短缺; 缺乏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

短少、欠缺。《三國演義》第六回:「今錢糧缺少,洛陽富戶極多,可籍沒入官。」《儒林外史》第三九回:「因途間缺少盤纏,適纔得罪長兄,休怪!」也作「缺乏」。

Cấu tạo: 缺 (khuyết) + 少 (thiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thiếu hụt
  • Cihui thâm hụt
  • Cihui bị thiếu (hụt)
  • Tần suất từ khuyết thiếu/khuyết thiểu: khuyết thiếu/thiếu khuyết; sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng, sự thiếu, sự không có, sự điểm danh, (xem) leave sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm sự thiếu, sự không có, sự khuyết, sự cần, sự cần thiết, ((thường) số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết, cảnh túng thiếu, cảnh nghèo, thiếu, không có, cần, cần có, cần dùng, muốn, muốn có, tìm, kiếm, tìm bắt, truy nã, thiếu, không có, túng thiếu, thiếu, cần; (từ Mỹ,nghĩa…
  • Biên soạn 缺少 uēshǎo v./n. lack; be short of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 短少、欠缺。《三國演義》第六回:「今錢糧缺少,洛陽富戶極多,可籍沒入官。」《儒林外史》第三九回:「因途間缺少盤纏,適纔得罪長兄,休怪!」也作「缺乏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.短缺; 缺乏。

Eng

  • Cihui lack; shortage of; shortfall; to be short (of); to lack
  • Tần suất từ 缺少 uēshǎo v./n. lack; be short of , Wǒmen ∼ zījīn. We're short of funds

Đức

  • Handedict fehlen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欠缺 · 缺乏

Từ trái nghĩa

充足 · 剩余 · 剩馀 · 賸餘 · 齐备