短缺
đoản khuyết
Hán Việt: đoản khuyết · Pinyin: duǎn quē
Tổng quan
sự thiếu hụt
Nghĩa
Việt
- Cihui sự thiếu hụt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欠缺、不足。如:「他的經驗短缺,你要多加指導。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缺乏;不足物资~ㄧ经费~ㄧ人手~。
Eng
- CC-CEDICT shortage
- Cihui shortage