短缺

duǎn quēđoản khuyết

Hán Việt: đoản khuyết · Pinyin: duǎn quē

Tổng quan

thiếu; thiếu thốn; thiếu hụt; khuyết. 物資短缺 thiếu hụt vật tư 經費短缺 thiếu kinh phí 人手短缺 thiếu nhân công

新华 · Tân Hoa Đại lục

缺乏; 不足物资~ㄧ经费~ㄧ人手~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欠缺、不足。如:「他的經驗短缺,你要多加指導。」

Cấu tạo: 短 (đoản) + 缺 (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thiếu hụt
  • Biên soạn 短缺 uǎnquē n. shortage; deficit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欠缺、不足。如:「他的經驗短缺,你要多加指導。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缺乏; 不足物资~ㄧ经费~ㄧ人手~。

Eng

  • Cihui shortage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欠缺 · 缺乏

Từ trái nghĩa

充足 · 剩余 · 剩馀 · 周全 · 賸餘