剩餘勞動

shèng yú láo dòng thặng dư lao động

Hán Việt: thặng dư lao động · Pinyin: shèng yú láo dòng

Tổng quan

lao động thặng dư: lao động thừa

Cấu tạo: (thặng) + (dư) + (lao) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao động thặng dư: lao động thừa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 必要劳动”的对称。超过维持劳动力生产和再生产需要的劳动。在私有制社会中即为剥削者所占有的劳动。社会主义社会中剩余产品为社会占有,因此有人认为一切劳动都是必要的,不再存在必要劳动”与剩余劳动”的范畴。是社会发展的基本条件之一,也是创造物质文明和精神文明的基础。

Eng

  • Cihui 剩餘勞動 hèngyú láodòng n. surplus labor