剩水殘山

shèng shuǐ cán shān thặng thủy tàn san

Hán Việt: thặng thủy tàn san · Pinyin: shèng shuǐ cán shān

Tổng quan

Cấu tạo: (thặng) + (thủy) + (tàn) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.殘破的山川。比喻戰後的破碎山河,或淪陷的國土。清.孔尚任《桃花扇》第一○齣:「倒不如把些剩水殘山,孤臣孽子,講他幾句,大家滴些眼淚罷。」也作「殘山剩水」。 2.形容山水景物的凋枯。宋.辛棄疾〈賀新郎.把酒長亭說〉詞:「剩水殘山無態度,被疏梅,料理成風月。」

Eng

  • Cihui 剩水殘山 hèngshuǐcánshān f.e. reduced territories of a nation