剩餘

shèng yú thặng dư

Hán Việt: thặng dư · Pinyin: shèng yú

Tổng quan

Cấu tạo: (thặng) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần còn lại | dư thừa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.剩下、多出來的。如:「他把箱子綑緊後,再把剩餘的繩子剪斷。」 2.數學上指甲數或甲式被乙數或乙式除了後,其無法整除的殘餘數稱為「剩餘」。如23除以5其商數為4,剩餘則為3。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多出来的;遗留下来的剩余物资。

Eng

  • CC-CEDICT remainder|surplus
  • Cihui remainder; surplus
  • Cihui remainder

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

短缺 · 缺少