剪下羊毛

tiễn hạ dương mao

Hán Việt: tiễn hạ dương mao

Tổng quan

bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con), mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu), cụm xốp nhẹ, bông, (nghành dệt) tuyết, huân chương Hiệp sĩ (của Ao và Tây,ban,nha), phủ (một lớp như bộ lông cừu), lừa đảo, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cắt (lông cừu)

Cấu tạo: (tiễn) + (hạ) + (dương) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ lông (cừu...); mớ lông cừu (cắt ở một con), mớ tóc xù, mớ tóc xoắn bồng (như lông cừu), cụm xốp nhẹ, bông, (nghành dệt) tuyết, huân chương Hiệp sĩ (của Ao và Tây,ban,nha), phủ (một lớp như bộ lông cừu), lừa đảo, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cắt (lông cừu)