剪刀的一剪

tiễn đao đích nhất tiễn

Hán Việt: tiễn đao đích nhất tiễn

Tổng quan

sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra, (số nhiều) kéo cắt tôn, (từ lóng) thợ may, (từ lóng) sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh, cắt bằng kéo

Cấu tạo: (tiễn) + (đao) + (đích) + (nhất) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra, (số nhiều) kéo cắt tôn, (từ lóng) thợ may, (từ lóng) sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh, cắt bằng kéo